Từ vựng, thuật ngữ tiếng Nhật về dịch bệnh Covid-19

Kể từ khi dịch Covid-19 xuất hiện, Nhật Bản cũng như nhiều quốc gia khác trên thế giới đã bị ảnh hưởng nặng nề về kinh tế cũng như sức khoẻ con người. Thời điểm hiện tại, Nhật Bản đang triển khai tiêm vacxin miễn phí cho cả người Nhật và công dân nước ngoài có đủ điều kiện lưu trú. Chính vì vậy, TinEdu Nihongo xin chia sẻ đến các bạn những từ vựng, thuật ngữ tiếng Nhật về dịch bệnh Covid-19 thường gặp.

Những bạn đang ở Nhật có thể tham khảo để có thể dễ dàng theo dõi tin tức về dịch bệnh Covid-19 cũng như kế hoạch tiêm phòng nhé!

Từ vựng tiếng Nhật được sử dụng trong bản tin về Covid-19

◊ オーバーシュート(obashuto): Từ chỉ việc số lượng người nhiễm bệnh bùng phát ở một nơi nào đó.

◊ ロックダウン (rokkudaun): Cách li thành phố, hoạt động của người dân sẽ bị giới hạn trong một khu vực nhất định.

◊ クラスター (kurasuta):  Chỉ việc nhiễm bệnh theo nhóm hoặc một tập thể những người cùng bị nhiễm corona.

◊ パンデミック(pandemikku): Trạng thái không thể kiểm soát được dịch bệnh trên toàn thế giới.

◊ 濃厚接触 (nokosesshoku): Gồm 2 điểm sau:

  • Khoảng cách gần
  • Thời gian dài

Chỉ việc tiếp xúc mà không có các biện pháp phòng lây nhiễm bệnh cần thiết hay tiếp xúc trong khoảng cách 2 cánh tay (2m) trong một thời gian nhất định.

◊ 濃厚接触者 (nokosesshokusha): Người tiếp xúc gần

◊ 買い占め (kaishime): Chỉ việc mua đồ với số lượng nhiều hơn lượng cần thiết hoặc mua tất cả sản phẩm nhất định trong cửa hàng.

◊ コロナ禍 (koronaka): (ka) là từ đã có từ trước khi xuất hiện virus corona chủng mới. ペスト禍 (ペスタlà bệnh dịch hạch) hay コレラ禍 (コレラ là bệnh tả) được sử dụng trong thiệt hại do sự lây lan của bệnh truyền nhiễm. Do đó コロナ禍 có thể hiểu là thiệt hại do corona. Từ này gần giống với コロナショック (corona shock).

◊ 3密(sanmitsu): Tam Mật hay 3 Tránh là viết tắt của 3 từ:

  • 密閉 (Mật Bế): Tránh nơi kín, bức bí
  • 密集 (Mật Tập): Tránh tập trung đông người
  • 密接 (Mật Tiếp): Tránh nơi có tiếp xúc gần

Đây là những nơi cần tránh khi ra ngoài để tránh phát sinh nhiễm bệnh tập thể và cũng là phương châm kêu gọi chính của chính phủ cùng chính quyền các địa phương.

◊ 医療崩壊 (iryohokai): Tình trạng không thể tiếp nhận bệnh nhân cần được điều trị ngay lập tức do thiếu giường bệnh, bác sĩ và y tá.

◊ ソーシャルディスタンス (sosharudisutansu):  Khi dịch ra tiếng Nhật là 社会的距離 – khoảng cách xã hội hay còn gọi là khoảng cách giữa người với người.

◊ 咳エチケット(sekiechiketto):  Đây là từ để chỉ hành động che miệng và mũi bằng khẩu trang, khăn giấy, khăn tay, khuỷu tay, mặt trong cổ tay… khi ho hoặc hắt hơi để tránh làm lây bệnh cho người khác.

Nhật Bản cũng đang chịu nhiều ảnh hưởng tiêu cực vì dịch Corona コロナ
Nhật Bản cũng đang chịu nhiều ảnh hưởng tiêu cực vì dịch Corona (コロナ)

Từ vựng tiếng Nhật về triệu chứng của dịch bệnh Covid-19

  • せきが出る: Bị ho.
  • 鼻水が出る: Chảy nước mũi.
  • くしゃみ: Hắt hơi.
  • 息苦しい: Khó thở.
  • 痛い: Đau nhức.
  • 発熱: Bị sốt .
  • 微熱(びねつ): Sốt nhẹ.
  • 高熱(こうねつ): Sốt cao.
  • ~(頭)が痛い  Đau (đầu).

Từ vựng tiếng Nhật về biện pháp phòng tránh Corona

  • 健康管理(けんこうかんり): Quản lý sức khỏe.
  • 手洗い(てあらい): Rửa tay.
  • 手指消毒(てゆびしょうどく): Khử trùng tay - ngón tay.
  • うがい: Xúc miệng.
  • 石鹸(せっけん): Xà phòng.
  • アルコール: Cồn.
  • 消毒(しょうどく): Khử trùng khử độc.
  • マスク: Khẩu trang.
  • マスクの着用(ちゃくよう): Đeo khẩu trang.
  • 抗ウイルス薬(こうウイルスやく): Thuốc kháng virus.
  • 解熱剤(げねつざい): Thuốc hạ sốt.
  • 鎮咳薬(ちんがいやく): Thuốc điều trị triệu chứng cảm cúm ho sốt.
  • 咳止め薬(せきどめやく): Thuốc ho.
  • 投与(とうよ): Dùng thuốc.
  • 空港検疫(くうこうけんえき): Kiểm dịch tại sân bay.
  • 診断(しんだん): Khám.
  • 治療(ちりょう): Điều trị bệnh.
Hãy học thật nhiều từ vựng về corona để theo dõi tin tức dễ dàng hơn ở Nhật
Hãy học thật nhiều từ vựng về corona để theo dõi tin tức dễ dàng hơn ở Nhật

Thuật ngữ thường gặp khi đi tiêm phòng vacxin Covid-19

Tiếng Nhật

Ý nghĩa

新型コロナワクチン (shin-gata korona wakuchin)

Vắc-xin phòng ngừa covid-19

自治体接種 (jichitai sesshu)

Chủng ngừa bởi chính quyền địa phương, được thực hiện tại một viện hoặc địa điểm theo chỉ định của chính quyền địa phương trong khu vực của bạn.

職域接種 (shokuiki sesshu)

Tiêm chủng tại nơi làm việc. Thông thường chỉ được thực hiện bởi các tập đoàn lớn, nhưng một số công ty nhỏ hơn hiện đang cung cấp những điều này thông qua các chương trình tiêm chủng.

自衛隊大規模接種 (jieitai dai-kibo sesshu)

Các bác sĩ y tế của SDF tại các trung tâm tiêm chủng đại trà triển khai tiêm chủng cho công chúng. Điều này hiện chỉ có ở Tokyo và Osaka.

Vui lòng vào trang web của Bộ Quốc phòng Nhật Bản (https://www.mod.go.jp/) để biết thêm chi tiết.

ワクチン特別休暇 (wakuchin tokubetsu kyuka)

Các biện pháp liên quan đến vắc-xin như thực hiện tiêm chủng trong giờ hành chính, cho nhân viên nghỉ phép để tiêm vắc-xin, cũng như những ngày nghỉ để nghỉ ngơi trong trường hợp phản ứng phụ của vắc-xin.

ファイザー (faizā)

Pfizer

モデルナ (moderuna)

Moderna

アストラゼネカ (asutora zeneka)

Astra Zeneca or AZ

副反応 (fuku-hannou)

Phản ứng phụ từ vắc xin

Trên đây là một số từ vựng, thuật ngữ tiếng Nhật về dịch bệnh Covid-19 các bạn nên biết. Hy vọng các từ vựng mà bài viết cung cấp có thể giúp ích cho các bạn trong quá trình sinh sống và học tập tại đây, đặc biệt trong tình hình dịch bệnh căng thẳng như hiện nay.

Trung tâm TinEdu Nihongo - Tiếng Nhật thực chiến

Chúng tôi luôn dành trọn tâm huyết và ứng dụng công nghệ để sáng tạo ra các khoá học Tiếng Nhật thực chiến, kết hợp với mô hình câu lạc bộ nhằm giúp học viên tự tin chinh phục mục tiêu bằng kỹ năng tiếng Nhật.

Liên hệ

Địa chỉ: Tòa nhà TIN Holdings, 399 Nguyễn Kiệm, P.9, Q.Phú Nhuận, TP.HCM

Tổng đài: 1900 633 379

Hotline/Zalo: 0948 748 368

  1900 633 379   0948 748 368   cs@tinedu.vn